破颜

破颜
yán
phá nhan

nở nụ cười; lộ vẻ mỉm cười

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở nụ cười; lộ vẻ mỉm cười

    • Cô ấy phá lên cười.

  2. động từ

    mùi hương sách vở; không khí văn chương

    • Hoa nở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.