破财

破财
cái
phá tài

phá tài; mất tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá tài; mất tiền

    • Gần đây anh ấy bị phá sản.

  2. động từ

    tổn thất tiền bạc; phá sản

    • Gần đây anh ấy bị hao tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.