破竹建瓴

破竹建瓴
zhújiànlíng
phá trúc kiến linh

phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]

    • Đội quân này có thế như chẻ tre.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.