破碗破摔

破碗破摔
wǎnshuāi
phá oản phá suất

phá chậu phá vụng; tự bỏ cuộc rồi hành động điên cuồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá chậu phá vụng; tự bỏ cuộc rồi hành động điên cuồng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.