破旧

破旧
jiù
phá cựu

bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21979
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu

    • Bộ quần áo này rất cũ nát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.