破开

破开
kāi
phá khai

chia đều; phân đều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều; phân đều

    • Anh ấy dùng rìu bổ gỗ.

  2. động từ

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    • Anh ấy dùng dao bổ một quả dưa hấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.