破处

破处
chǔ
phá xử

mất trinh

2 nghĩa#34785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất trinh

    • Anh ấy đã phá trinh rồi.

  2. động từ

    mất trinh; mất đ.m

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.