破口

破口
kǒu
phá khẩu

xé rách; vỡ miệng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé rách; vỡ miệng

    • Quần áo bị rách rồi.

  2. (lóng) cập nhật blog; đăng bài mới

  3. trạng từ

    người gác đêm; người đánh trống canh (thời xưa)

    • Anh ta chửi rủa không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.