破关

破关
guān
phá quan

phá vấn đề; vượt qua khó khăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá vấn đề; vượt qua khó khăn

    • Chúng ta cùng nhau vượt qua.

  2. động từ

    đánh bại cấp độ; phá cấp độ

    • Cuối cùng tôi cũng phá đảo rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.