砍伤

砍伤
kǎnshāng
khảm thương

chém trúng; chém bị thương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chém trúng; chém bị thương

    • Anh ấy bị chém bị thương rồi.

  2. động từ

    rạch; chém

  3. động từ

    vết cắt; vết rách da

    • Anh ấy đã chém vào tay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.