砍价

砍价
kǎnjià
khảm giá

mặc cả; trả giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc cả; trả giá

    • Chúng ta đi trả giá đi!

  2. động từ

    (khẩu) làm lơ; phớt lờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.