砌词捏控

砌词捏控
niēkòng
thế từ niết khống

vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]

    • Anh ta bịa đặt lời lẽ để hãm hại người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.