- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt lời lẽ để hãm hại người tốt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt lời lẽ để hãm hại người tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.