矿工

矿工
kuànggōng
khoáng công

thợ mỏ

1 nghĩa#11304
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ mỏ

    在矿场里挖矿的工人zài kuàngchǎng lǐ wā kuàng de gōngrén

    • Các thợ mỏ làm việc dưới lòng đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.