Tới nội dung chính

矿工

矿工
kuànggōng
khoáng công

thợ mỏ

1 nghĩa#11304
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ mỏ

    中在矿场里挖矿的工人zài kuàngchǎng lǐ wā kuàng de gōngrén

    • 。

      Các thợ mỏ làm việc dưới lòng đất.

矿
kuàng
khoáng
BỘ THỦ⽯
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu