石工

石工
shígōng
thạch công

thợ đá; thợ làm đá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ đá; thợ làm đá

    • Nghề thợ đá là một nghề thủ công cổ xưa.

  2. danh từ

    thợ đá; thợ xẻ đá

    • Anh ấy là một thợ đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.