石屎森林

石屎森林
shíshǐsēnlín
thạch thỉ sâm lâm

rừng bê tông; thành phố bê tông (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng bê tông; thành phố bê tông (khẩu)

    • Hồng Kông là một rừng bê tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.