- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)HÌNH THANH
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
thấp kém; thua kém; không bằng
thấp kém; thua kém; không bằng
Anh ấy thấp hơn tôi một nửa.
thấp kém; xếp hạng sau
Thành tích của anh ấy kém tôi một bậc.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
thấp kém; thua kém; không bằng
thấp kém; thua kém; không bằng
Anh ấy thấp hơn tôi một nửa.
thấp kém; xếp hạng sau
Thành tích của anh ấy kém tôi một bậc.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.