矮半截

矮半截
ǎibànjié
ải bán tiệt

thấp kém; thua kém; không bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp kém; thua kém; không bằng

    • Anh ấy thấp hơn tôi một nửa.

  2. tính từ

    thấp kém; xếp hạng sau

    • Thành tích của anh ấy kém tôi một bậc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.