短命鬼

短命鬼
duǎnmìngguǐ
đoản mệnh quỷ

người chết non; chết sớm; ma chết non

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chết non; chết sớm; ma chết non

    • Anh ta đúng là một người đoản mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.