短中取长

短中取长
duǎnzhōngcháng
đoản trung thủ trường

(văn) thô lỗ vô lý; ngỗ ngược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) thô lỗ vô lý; ngỗ ngược(kế thừa)

    • Chúng ta phải biết tận dụng những gì có được để thành công.

  2. động từ

    lấy cái ngắn mà rút ra cái dài; tận dụng được từ cái hạn chế [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế, sử dụng triệt để các tài nguyên hiện có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.