Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
矫正透镜
矫正透镜
kiểu chính thấu kính
bí mật; lén lút; trong bóng tối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật; lén lút; trong bóng tối
- 。
Anh ấy cần kính điều chỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
矫正透镜
Phồn thể矯正透鏡
kiểu chính thấu kính
bí mật; lén lút; trong bóng tối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí mật; lén lút; trong bóng tối
- 。
Anh ấy cần kính điều chỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc