Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
知遇之恩
知遇之恩
tri ngộ chi ân
biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn có ơn tri ngộ với tôi.
- 貳名danh từ
ngất xỉu; ngã bất tỉnh
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn tri ngộ của bạn.
- 參名danh từ
bảo vệ; bảo hộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知遇之恩
Phồn thể知
tri ngộ chi ân
biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn có ơn tri ngộ với tôi.
- 貳名danh từ
ngất xỉu; ngã bất tỉnh
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn tri ngộ của bạn.
- 參名danh từ
bảo vệ; bảo hộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc