知遇之恩

知遇之恩
zhīzhīēn
tri ngộ chi ân

biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biết mến huân (lòng tử tế của người nhận ra tài năng và tuyển dụng) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có ơn tri ngộ với tôi.

  2. danh từ

    ngất xỉu; ngã bất tỉnh

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ơn tri ngộ của bạn.

  3. danh từ

    bảo vệ; bảo hộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.