知识青年

知识青年
zhīshiqīngnián
tri thức thanh niên

thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức

    • Anh ấy là một thanh niên tri thức.

  2. danh từ

    (lịch sử) thanh niên có kiến thức được cử đi vùng nông thôn để tái giáo dục và lao động trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa (những năm 1960–70)

    • Thanh niên trí thức đã về nông thôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.