Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
知识青年
知识青年
tri thức thanh niên
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
- 。
Anh ấy là một thanh niên tri thức.
- 貳名danh từ
(lịch sử) thanh niên có kiến thức được cử đi vùng nông thôn để tái giáo dục và lao động trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa (những năm 1960–70)
- 。
Thanh niên trí thức đã về nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知识青年
Phồn thể知識青年
tri thức thanh niên
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
- 。
Anh ấy là một thanh niên tri thức.
- 貳名danh từ
(lịch sử) thanh niên có kiến thức được cử đi vùng nông thôn để tái giáo dục và lao động trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa (những năm 1960–70)
- 。
Thanh niên trí thức đã về nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc