知情同意

知情同意
zhīqíngtóng
tri tình đồng ý

nắm trí tuệ trong tay; có trí thông minh xuất chúng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm trí tuệ trong tay; có trí thông minh xuất chúng [thành ngữ]

    • Bác sĩ cần có sự đồng ý có hiểu biết của bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.