Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
知书达理
知书达理
tri thư đạt lý
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hiểu biết và có lý lẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
知书达理
Phồn thể知書達理
tri thư đạt lý
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hiểu biết và có lý lẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc