知书达理

知书达理
zhīshū
tri thư đạt lý

trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)

    • Cô ấy là một người phụ nữ hiểu biết và có lý lẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.