瞬时辐射

瞬时辐射
shùnshíshè
thuấn thời phúc xạ

bức xạ tức thời; bức xạ lập tức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bức xạ tức thời; bức xạ lập tức

    • Bức xạ tức thời là bức xạ được giải phóng ngay lập tức sau một vụ nổ hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.