Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
瞬时辐射
瞬时辐射
thuấn thời phúc xạ
bức xạ tức thời; bức xạ lập tức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức xạ tức thời; bức xạ lập tức
- 。
Bức xạ tức thời là bức xạ được giải phóng ngay lập tức sau một vụ nổ hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
瞬时辐射
Phồn thể瞬時輻射
thuấn thời phúc xạ
bức xạ tức thời; bức xạ lập tức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức xạ tức thời; bức xạ lập tức
- 。
Bức xạ tức thời là bức xạ được giải phóng ngay lập tức sau một vụ nổ hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch