dèng
trừng
bộ mục · 17 nét

tính phổ biến; tính toàn diện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10470
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính phổ biến; tính toàn diện

    睁大眼睛看zhēng dà yǎnjing kàn

    • Anh ấy lườm tôi một cái.

  2. động từ

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

    睁大眼睛看;用眼睛注视zhēngdà yǎnjing kàn;yòng yǎnjing zhùshì

  3. động từ

    trừng mắt; nhìn chằm chằm

    用眼睛直直地看yòng yǎnjing zhízhí de kàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.