睡眼惺忪

睡眼惺忪
shuìyǎnxīngsōng
thuỵ nhãn tinh chung

sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng và hoàng hôn; buổi sớm và buổi tối

    • Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.