睚眦必报

睚眦必报
bào
nhai tý tất báo

một cái nhìn cũng phải trả thù; oán thù tới cùng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một cái nhìn cũng phải trả thù; oán thù tới cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thù dai.

  2. tính từ

    trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)

    • Anh ấy là một người nhỏ nhen, thù dai.

  3. tính từ

    nhất mắt một cái, chết không tha; căm thù tới chết [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.