眼高

眼高
yǎngāo
nhãn cao

kiêu ngạo; ngạo mạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    • Người này kiêu ngạo.

  2. tính từ

    họ Tấn

    • Anh ấy có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.

  3. tính từ

    mắt cao; kỳ vọng cao; xem thường người khác

    • Cô ấy có tiêu chuẩn cao nên rất khó tìm bạn trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.