眼馋肚饱

眼馋肚饱
yǎnchánbǎo
nhãn sàm đỗ bão

mắt tham bụng no; mắt lớn bụng bé [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt tham bụng no; mắt lớn bụng bé [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có mắt to hơn bụng, cái gì cũng muốn ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.