眼见

眼见
yǎnjiàn
nhãn kiến

sớm; chẳng mấy chốc

2 nghĩa#32675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sớm; chẳng mấy chốc

    • Trời sắp tối rồi.

  2. động từ

    thấy trực tiếp; chứng kiến

    • Tôi tận mắt thấy anh ấy đi rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.