眼瞎耳聋

眼瞎耳聋
yǎnxiāěrlóng
nhãn hạt nhĩ lung

thời gian và không gian; thời không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thời gian và không gian; thời không

    • Anh ấy vừa mù vừa điếc, không biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.