Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
眷顾
眷顾
quyến cố
chăm sóc; quan tâm
3 nghĩa#17989
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; quan tâm
- 。
Anh ấy luôn quan tâm đến tôi.
- 貳动động từ
ánh mặt trời xế bóng về tây
- 。
Anh ấy quan tâm đến gia đình mình.
- 參动động từ
chuyên tâm; nhớ thương
- 。
Anh ấy nhớ về quê hương của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ眷顾
Phồn thể眷顧
quyến cố
chăm sóc; quan tâm
3 nghĩa#17989
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; quan tâm
- 。
Anh ấy luôn quan tâm đến tôi.
- 貳动động từ
ánh mặt trời xế bóng về tây
- 。
Anh ấy quan tâm đến gia đình mình.
- 參动động từ
chuyên tâm; nhớ thương
- 。
Anh ấy nhớ về quê hương của mình.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch