真相大白

真相大白
zhēnxiàngbái
chân tướng đại bạch

quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái

1 nghĩa#23428
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quan hệ tình dục (một lần); một lần ân ái

    • Sự thật đã được phơi bày, cuối cùng anh ấy đã được trắng án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.