真爱

真爱
zhēnài
chân ái

tình yêu chân thành; người thân yêu nhất

1 nghĩa#9429
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu chân thành; người thân yêu nhất

    最深厚、最真诚的爱情zuì shēnhòu、zuì zhēnchéng de àiqíng

    • Tình yêu đích thực rất khó tìm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.