真格的

真格的
zhēnde
chân cách đích

(khẩu) thật lòng; thực sự; đích thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) thật lòng; thực sự; đích thực

    • Đây là thật sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.