Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真是的
真是的
chân thị đích
Thật là; chẳng khác nào
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Thật là; chẳng khác nào
- ,!
Thật là, anh ấy lại đến muộn rồi!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ真是的
Phồn thể真
chân thị đích
Thật là; chẳng khác nào
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Thật là; chẳng khác nào
- ,!
Thật là, anh ấy lại đến muộn rồi!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch