真是的

真是的
zhēnshide
chân thị đích

Thật là; chẳng khác nào

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    Thật là; chẳng khác nào

    • Thật là, anh ấy lại đến muộn rồi!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.