真才实学

真才实学
zhēncáishíxué
chân tài thực học

thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật tài thực học; học vấn thực thụ [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng thực sự.

  2. danh từ

    thực tài thực học; tài năng thực sự [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng và kiến thức thực sự.

  3. danh từ

    thật tài thật học; tài năng thực thụ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.