真心实意

真心实意
zhēnxīnshí
chân tâm thực ý

chân thành; lòng chân thực [thành ngữ]

1 nghĩa#49118
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chân thành; lòng chân thực [thành ngữ]

    • Anh ấy thật lòng giúp đỡ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.