真彩色

真彩色
zhēncǎi
chân thái sắc

màu thực; màu sắc thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu thực; màu sắc thật

    • Màn hình này hiển thị màu sắc chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.