真实感

真实感
zhēnshígǎn
chân thực cảm

cảm giác chân thực; tính xác thực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác chân thực; tính xác thực

    • Bộ phim này rất chân thực.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.

    • Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.

  2. danh từ

    cảm giác thực tế; tính thực tại

    • Bộ phim này có cảm giác rất chân thực.

  3. danh từ

    cảm giác chân thực; tính chân thực

    • Bức ảnh này rất chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.