看着办

看着办
kànzhebàn
khán trước biện

tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp

2 nghĩa#12630
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy cơ ứng biến; làm theo cách thấy phù hợp

    根据情况自己决定怎么做gēnjù qíngkuàng zìjǐ juéding zěnme zuò

    • Bạn cứ tùy cơ ứng biến đi.

  2. động từ

    tùy tình hình mà xử lý; xử sự linh hoạt

    根据实际情况灵活处理gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó chǔlǐ

    • Chúng ta cứ tùy cơ ứng biến đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.