看来

看来
kànlai
khán lai

có vẻ như; xem ra; trông có vẻ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#605
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có vẻ như; xem ra; trông có vẻ

    似乎;好像;表示推测或判断sìhū;hǎoxiàng;biǎoshì tuīcè huò pànduàn

    • Có vẻ anh ấy rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.

  2. trạng từ

    có vẻ như; xem ra; trông có vẻ

    表示根据某些迹象推断出的结论;似乎;好像biǎoshì gēnjù mǒuxiē jìxiàng tuīduàn chūlái de jiēlùn;sìhū;háoxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.