看得过儿

看得过儿
kàndeguòr
khán đắc quá nhi

coi được; tạm được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    coi được; tạm được(kế thừa)

    • Bộ quần áo này trông được.

  2. tính từ

    có thể thông; tạm được; ổn(kế thừa)

    • Món ăn này làm khá được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.