看得中

看得中
kàndezhòng
khán đắc trúng

thích; yêu thích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích; yêu thích

    • Anh ấy thích bộ quần áo này.

  2. động từ

    muốn; mong muốn

    • Anh ấy ưng ý bộ quần áo này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.