盾构机

盾构机
dùngòu
thuẫn cấu cơ

máy đào hầm; máy khoan đường hầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đào hầm; máy khoan đường hầm

    • Máy đào hầm là một loại máy móc kỹ thuật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.