相配物

相配物
xiāngpèi
tương phối vật

vật phù hợp; đồ vật xứng đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật phù hợp; đồ vật xứng đôi

    • Chiếc áo này và chiếc quần kia là đồ hợp nhau.

  2. danh từ

    vật nuôi phù hợp; thú cưng thích hợp

    • Con chó này là thú cưng hợp với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.