相夫教子

相夫教子
xiàngjiào
tướng phu giáo tử

phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụ trợ chồng, giáo dục con em [thành ngữ]; hỗ trợ chồng, dạy con [thành ngữ]

    • Cô ấy giúp chồng dạy con, quản lý gia đình rất tốt.

  2. danh từ

    phò chồng dạy con; vai trò vợ hiền [thành ngữ]

    • Tề gia nội trợ là ước mơ của cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.