直辖

直辖
zhíxiá
trực hạt

trực tiếp quản lý; trực thự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực tiếp quản lý; trực thự

    • Bắc Kinh là thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.