直观

直观
zhíguān
trực quan

đồng thuận; hợp tác; hiệp lực

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồng thuận; hợp tác; hiệp lực

    • Phương pháp này rất trực quan.

  2. tính từ

    trực quan

  3. tính từ

    trực quan

  4. tính từ

    trực quan; trực tiếp cảm nhận

    • Thiết kế này rất trực quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.