曲线

曲线
xiàn
khúc tuyến

đường cong; đồ thị

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16880
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cong; đồ thị

    • Đường cong này rất đẹp.

  2. tính từ

    đường cong; (bóng) gián tiếp, vòng vo

    • Con đường này rất quanh co.

  3. trạng từ

    đường cong; đường uốn khúc; (bóng) vòng vo, quanh co

    • Anh ấy thích nói chuyện vòng vo.

  4. danh từ

    radian; độ cong

    • Đường cong này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.